GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, NGÀY GIƯỜNG BẢO HIỂM Y TẾ TẠI BỆNH VIỆN ĐKKV NINH DIÊM-TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ NINH HÒA

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, NGÀY GIƯỜNG BẢO HIỂM Y TẾ
TẠI BỆNH VIỆN ĐKKV NINH DIÊM-TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ NINH HÒA

(Theo Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC; áp dụng kể từ ngày 24/3/2017)

 

STT Tên dịch vụ  Giá dịch vụ
1 Khám bệnh  31,000
2 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III -Khoa Hồi sức cấp cứu  112,900
3 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III -Khoa Hồi sức cấp cứu  133,800
4 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III -Khoa Hồi sức cấp cứu  149,800
5 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III-Khoa Hồi sức tích cực  245,700
6 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III -Khoa Chống độc  112,900
7 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III -Khoa Chống độc  133,800
8 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III -Khoa Chống độc  133,800
9 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III -Khoa Chống độc  149,800
10 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III -Khoa Chống độc  159,800
11 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III -Khoa Chống độc  180,800
12 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III -Khoa Ngoại tổng hợp  133,800
13 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III -Khoa Ngoại tổng hợp  133,800
14 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III -Khoa Ngoại tổng hợp  159,800
15 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III -Khoa Ngoại tổng hợp  180,800
16 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III -Khoa Ngoại tổng hợp  245,700
17 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III -Khoa Phụ – Sản  133,800
18 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III -Khoa Phụ – Sản  133,800
19 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III -Khoa Phụ – Sản  159,800
20 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III -Khoa Phụ – Sản  180,800
21 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III -Khoa Phụ sản  245,700
22 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III -Khoa Nội cơ – xương – khớp  112,900
23 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III -Khoa Nội cơ – xương – khớp  133,800
24 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III -Khoa Nội cơ – xương – khớp  149,800
25 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III -Khoa Nội cơ – xương – khớp  245,700
26 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III -Khoa Vật lý trị liệu – PHCN  112,900
27 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III -Khoa Vật lý trị liệu – PHCN  133,800
28 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III -Khoa Vật lý trị liệu – PHCN  149,800
29 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III -Khoa Nhi  112,900
30 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III -Khoa Nhi  133,800
31 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III -Khoa Nhi  133,800
32 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III -Khoa Nhi  149,800
33 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III -Khoa Nhi  159,800
34 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III -Khoa Nhi  180,800
35 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III -Khoa Nhi  245,700
36 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III -Khoa nội tổng hợp  112,900
37 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III -Khoa nội tổng hợp  133,800
38 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III -Khoa Nội tiết  133,800
39 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III -Khoa nội tổng hợp  149,800
40 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III -Khoa Truyền nhiễm  112,900
41 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III -Khoa Truyền nhiễm  149,800
42 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III -Khoa Truyền nhiễm  245,700
43 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III -Khoa Mắt  133,800
44 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III -Khoa Mắt  133,800
45 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III -Khoa Mắt  159,800
46 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III -Khoa Mắt  180,800
47 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III -Khoa Tai – Mũi Họng  133,800
48 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III -Khoa Tai – Mũi Họng  133,800
49 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III -Khoa Tai – Mũi Họng  159,800
50 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III -Khoa Tai – Mũi Họng  180,800
51 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III -Khoa Tai – Mũi Họng  245,700
52 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III -Khoa Răng – Hàm – Mặt  133,800
53 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III -Khoa Răng – Hàm – Mặt  133,800
54 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III -Khoa Răng – Hàm – Mặt  159,800
55 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II -Khoa Răng – Hàm – Mặt  180,800
56 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III -Khoa Răng – Hàm – Mặt  245,700
57 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III -Khoa Y học cổ truyền  112,900
58 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III -Khoa Y học cổ truyền  133,800

 

 

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM KCB BẢO HIỂM Y TẾ

TẠI BỆNH VIỆN ĐKKV NINH DIÊM- TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ NINH HÒA

(Theo Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC; áp dụng kể từ ngày 24/3/2017)

 

STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ
1 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  94,000
2 Chụp Xquang khớp vai thẳng  69,000
3 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên  66,000
4 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze  53,000
5 Chụp Xquang hàm chếch một bên  47,000
6 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng  94,000
7 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch  66,000
8 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên  53,000
9 Chụp Xquang khung chậu thẳng  69,000
10 Chụp Xquang Blondeau  47,000
11 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè  66,000
12 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên  69,000
13 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng  66,000
14 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến  47,000
15 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên  94,000
16 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng  53,000
17 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch  94,000
18 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng  66,000
19 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến  69,000
20 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng  119,000
21 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn  69,000
22 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn  94,000
23 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng  94,000
24 Chụp Xquang ngực thẳng  53,000
25 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  66,000
26 Chụp Xquang khớp háng nghiêng  53,000
27 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế  119,000
28 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  66,000
29 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng  66,000
30 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng  66,000
31 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch  53,000
32 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn  66,000
33 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch  69,000
34 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch  53,000
35 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2  47,000
36 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch  69,000
37 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch  94,000
38 Chụp Xquang Schuller  47,000
39 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng  69,000
40 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên  119,000
41 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng  94,000
42 Chụp Xquang khung chậu thẳng  53,000
43 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch  66,000
44 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  66,000
45 Chụp Xquang Blondeau  69,000
46 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng  66,000
47 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)  53,000
48 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên  53,000
49 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch  94,000
50 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  66,000
51 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè  94,000
52 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng  94,000
53 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch  66,000
54 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2  94,000
55 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng  94,000
56 Chụp Xquang hàm chếch một bên  69,000
57 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên  94,000
58 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)  69,000
59 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng  94,000
60 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze  69,000
61 Chụp Xquang khớp vai thẳng  53,000
62 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn  53,000
63 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng  94,000
64 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng  66,000
65 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch  66,000
66 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng  66,000
67 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  94,000
68 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch  94,000
69 Chụp Xquang ngực thẳng  69,000
70 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên  69,000
71 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên  66,000
72 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng  94,000
73 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng  94,000
74 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng  66,000
75 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng  209,000
76 Chụp Xquang mỏm trâm  69,000
77 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng  53,000
78 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng  66,000
79 Chụp Xquang Schuller  69,000
80 Chụp Xquang mỏm trâm  47,000
81 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng  94,000
82 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng  94,000
83 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  94,000
84 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]  143,000
85 Định lượng Glucose (dịch chọc dò)  12,700
86 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường  12,300
87 Đo hoạt độ Amylase [Máu]  21,200
88 Định nhóm máu tại giường  38,000
89 Thời gian máu chảy phương pháp Duke  12,300
90 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)  26,500
91 Sắc tố mật  6,300
92 Định lượng Albumin [Máu]  21,200
93 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]  21,200
94 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]  42,400
95 Phản ứng Pandy [dịch]  8,400
96 Xetonic  6,300
97 Định lượng Protein toàn phần [Máu]  21,200
98 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]  21,200
99 Tìm tế bào Hargraves  62,700
100 Định lượng Calci toàn phần [Máu]  12,700
101 Dengue virus NS1Ag test nhanh  126,000
102 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou  322,000
103 Định lượng HbA1c [Máu]  99,600
104 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)  38,000
105 Trichomonas vaginalis soi tươi  40,200
106 Vi khuẩn nhuộm soi  65,500
107 Phản ứng CRP  21,200
108 Phản ứng CRP  21,200
109 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)  28,000
110 Vi nấm soi tươi  40,200
111 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường  245,400
112 Định lượng Acid Uric [Máu]  21,200
113 Urobilinogen  6,300
114 CRP định lượng  53,000
115 Định lượng Glucose [Máu]  21,200
116 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]  26,500
117 Định lượng Creatinin (máu)  21,200
118 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)  23,300
119 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)  35,800
120 Thời gian máu đông  12,300
121 Định lượng Troponin I [Máu]  74,200
122 Phản ứng Rivalta [dịch]  8,400
123 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]  21,200
124 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]  58,300
125 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]  26,500
126 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]  63,600
127 Định lượng Glucose (dịch não tuỷ)  12,700
128 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]  37,100
129 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)  30,200
130 Định lượng Urê máu [Máu]  21,200
131 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]  21,200
132 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]  28,600
133 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]  63,600
134 HBsAg test nhanh  51,700
135 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)  67,200
136 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)  39,200
137 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)  37,100
138 Muối mật  6,300
139 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]  26,500
140 Định lượng LDL- C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]  26,500
141 Siêu âm phần mềm (một vị trí)  49,000
142 Siêu âm phần mềm (một vị trí)  49,000
143 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng  49,000
144 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường  211,000
145 Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)  576,000
146 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa  49,000
147 Siêu âm Doppler tim  211,000
148 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)  49,000
149 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi  49,000
150 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu  49,000
151 Siêu âm tuyến vú hai bên  49,000
152 Siêu âm các tuyến nước bọt  49,000
153 Siêu âm tử cung phần phụ  49,000
154 Siêu âm tim cản âm  246,000
155 Siêu âm tuyến giáp  49,000
156 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)  49,000
157 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng  176,000
158 Siêu âm tim 4D  446,000
159 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối  49,000
160 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo  176,000
161 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới  211,000
162 Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu  211,000
163 Siêu âm màng phổi  49,000
164 Siêu âm nhãn cầu  49,000
165 Siêu âm tim cấp cứu tại giường  211,000
166 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)  49,000
167 Siêu âm màng phổi cấp cứu  49,000
168 Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường  246,000
169 Siêu âm màng phổi cấp cứu  49,000
170 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt  49,000
171 Siêu âm hạch vùng cổ  49,000
172 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)  49,000
173 Siêu âm hốc mắt  49,000
174 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam  90,900
175 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân  320,000
176 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi  331,000
177 Nắn, bó bột trật khớp vai  155,000
178 Bơm streptokinase vào khoang màng phổi  1,003,000
179 Thay băng điều trị vết bỏng từ 40- 60% diện tích cơ thể ở trẻ em  825,000
180 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp  199,000
181 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay  320,000
182 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay  236,000
183 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm  55,000
184 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope)  28,400
185 Nắn, bó bột cột sống  611,000
186 Ghi điện não giấc ngủ  69,600
187 Ghi điện tim cấp cứu tại giường  45,900
188 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay  320,000
189 Nắn, bó bột trật khớp gối  250,000
190 Nắn, bó bột gãy xương gót  135,000
191 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng  17,600
192 Nắn, bó bột trật khớp háng  701,000
193 Nắm, cố định trật khớp hàm  208,000
194 Chọc dò tủy sống sơ sinh  100,000
195 Rửa cùng đồ  39,000
196 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung  109,000
197 Lấy dị vật hốc mắt  845,000
198 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay  320,000
199 Cầm máu mũi bằng Merocel  201,000
200 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng  611,000
201 Lấy dị vật hạ họng  40,000
202 Bóc nang tuyến Bartholin  1,237,000
203 Đặt sonde hậu môn sơ sinh  78,000
204 Nhét bấc mũi trước  107,000
205 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay  236,000
206 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn  235,000
207 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê  1,594,000
208 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường  49,600
209 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc  75,600
210 Đo lưu huyết não  40,600
211 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18  1,108,000
212 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe  172,000
213 Bơm hơi vòi nhĩ  111,000
214 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm  679,000
215 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement  90,900
216 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  174,000
217 Chích rạch màng nhĩ  58,000
218 Soi đáy mắt cấp cứu  49,600
219 Dẫn lưu áp xe ruột thừa  2,709,000
220 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản  46,500
221 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi  331,000
222 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng  640,000
223 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân  320,000
224 Nắn, bó bột gãy xương chày  150,000
225 Nắn, bó bột gãy xương chậu  611,000
226 Chích áp xe phần mềm lớn  173,000
227 Chọc dò màng bụng sơ sinh  389,000
228 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương  1,681,000
229 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân  225,000
230 Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% – 60% diện tích cơ thể ở người lớn  825,000
231 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp  199,000
232 Nhổ chân răng sữa  33,600
233 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)  17,600
234 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi  331,000
235 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  55,000
236 Rửa bàng quang lấy máu cục  185,000
237 Thụt tháo  78,000
238 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân  225,000
239 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn  46,500
240 Lấy dị vật giác mạc sâu  314,000
241 Đo thị giác tương phản  58,600
242 Nối gân duỗi  2,828,000
243 Lấy dị vật giác mạc sâu  640,000
244 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần  2,677,000
245 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope)  28,400
246 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu  45,700
247 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)  150,000
248 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê  187,000
249 Nắn sai khớp thái dương hàm  100,000
250 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản  30,000
251 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh  640,000
252 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)  100,000
253 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn  310,000
254 Bơm thuốc thanh quản  20,000
255 Làm thuốc tai  20,000
256 Nắn, bó bột trật khớp háng  306,000
257 Soi cổ tử cung  58,900
258 Thay băng điều trị vết thương mạn tính  233,000
259 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng  1,113,000
260 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)  533,000
261 Nắn, bó bột trật khớp gối  150,000
262 Bơm rửa lệ đạo  35,000
263 Rửa dạ dày cấp cứu  106,000
264 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng  131,000
265 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục  316,000
266 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng  250,000
267 Nhổ răng sữa  33,600
268 Lấy dị vật trong củng mạc  845,000
269 Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại  38,000
270 Chọc hút dịch vành tai  47,900
271 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê  250,000
272 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn  386,000
273 Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng  150,000
274 Nắm, cố định trật khớp hàm  386,000
275 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân  250,000
276 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê  1,594,000
277 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân  320,000
278 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay  236,000
279 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân  150,000
280 Thay canuyn mở khí quản  241,000
281 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% – 39% diện tích cơ thể ở người lớn  519,000
282 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em  235,000
283 Mở khí quản thường quy  704,000
284 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay  386,000
285 Nong niệu đạo  228,000
286 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật  265,000
287 Mổ bóc nhân xơ vú  947,000
288 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi  611,000
289 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22  519,000
290 Thay canuyn mở khí quản  241,000
291 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi  33,000
292 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm  343,000
293 Soi ối  45,900
294 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay  320,000
295 Đặt ống thông dạ dày  85,400
296 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)  23,700
297 Đo chức năng hô hấp  142,000
298 Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em  1,301,000
299 Nắn, bó bột gãy xương chậu  331,000
300 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân  236,000
301 Cắt chỉ khâu kết mạc  30,000
302 Thay canuyn  241,000
303 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân  150,000
304 Rửa dạ dày sơ sinh  106,000
305 Nối gân gấp  2,828,000
306 Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt  10,000
307 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng  241,000
308 Điều trị tuỷ răng sữa  369,000
309 Đo khúc xạ máy  8,800
310 Bơm rửa khoang màng phổi  203,000
311 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh  85,400
312 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)  22,400
313 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng  150,000
314 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)  17,600
315 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm  55,000
316 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật  2,528,000
317 Rửa phổi toàn bộ  7,910,000
318 Holter huyết áp  191,000
319 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay  320,000
320 Đặt ống nội khí quản  555,000
321 Bóc nhân xơ vú  947,000
322 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay  150,000
323 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín  576,000
324 Thụt tháo phân  78,000
325 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần  3,910,000
326 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi  611,000
327 Khí dung thuốc giãn phế quản  17,600
328 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường  233,000
329 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay  200,000
330 Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch  10,000
331 Ghi điện cơ cấp cứu  126,000
332 Hút đờm hầu họng  10,000
333 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay  225,000
334 Ghi điện não đồ thông thường  69,600
335 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật  635,000
336 Các phẫu thuật ruột thừa khác  2,460,000
337 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn  46,500
338 Rửa bàng quang lấy máu cục  185,000
339 Đo độ lồi  49,600
340 Dẫn lưu màng phổi sơ sinh  583,000
341 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ  244,000
342 Rửa dạ dày cấp cứu  106,000
343 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần  283,000
344 Chọc dò dịch màng phổi  131,000
345 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi  611,000
346 Đặt nội khí quản  555,000
347 Nắn, bó bột trật khớp vai  310,000
348 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay  236,000
349 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh  701,000
350 Điện tim thường  45,900
351 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay  236,000
352 Điều trị tuỷ răng sữa  261,000
353 Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc  185,000
354 Bẻ cuốn mũi  120,000
355 Lấy sỏi bàng quang  3,910,000
356 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính  562,000
357 Khí dung mũi họng  17,600
358 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở trẻ em  392,000
359 Chọc dịch tuỷ sống  100,000
360 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  129,000
361 Soi đáy mắt trực tiếp  49,600
362 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm  224,000
363 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân  236,000
364 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh  306,000
365 Lấy dị vật tiền phòng  1,060,000
366 Khâu vết thương thành bụng  1,793,000
367 Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh  136,000
368 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt  879,000
369 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản  172,000
370 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê  660,000
371 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV  320,000
372 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement  199,000
373 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân  150,000
374 Chích áp xe tầng sinh môn  781,000
375 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV  236,000
376 Nắn, bó bột cột sống  331,000
377 Nắn, bó bột gãy xương chày  225,000
378 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân  236,000
379 Cầm máu mũi bằng Merocel  271,000
380 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản  458,000
381 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  227,000
382 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  30,000
383 Lấy dị vật giác mạc sâu  75,300
384 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng  331,000
385 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  109,000
386 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi  611,000
387 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp  199,000
388 Lấy dị vật họng miệng  40,000
389 Đo điện não vi tính  69,600
390 Lấy dị vật kết mạc  61,600
391 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  79,600
392 Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn  1,301,000
393 Chích áp xe quanh Amidan  250,000
394 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn  392,000
395 Chích áp xe quanh Amidan  713,000
396 Chọc dò dịch não tuỷ  100,000
397 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa  2,524,000
398 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín  576,000
399 Lấy calci kết mạc  33,000
400 Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước  1,003,000
401 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay  208,000
402 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm  2,058,000
403 Mở khí quản cấp cứu  704,000
404 Cắt các u lành vùng cổ  2,507,000
405 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay  236,000
406 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài  640,000
407 Bơm thông lệ đạo  89,900
408 Điện tim thường  45,900
409 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt  879,000
410 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên  3,554,000
411 Rửa dạ dày cấp cứu  106,000
412 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê  713,000
413 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay  320,000
414 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn  208,000
415 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn  244,000
416 Đặt ống thông hậu môn  78,000
417 Holter điện tâm đồ  191,000
418 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi  331,000
419 Ghi điện não thường quy  69,600
420 Bơm thông lệ đạo  57,200
421 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè  135,000
422 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant  199,000
423 Chích mủ mắt  429,000
424 Soi đáy mắt cấp cứu  49,600
425 Chọc hút khí màng phổi  136,000
426 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn  155,000
427 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)  508,000
428 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay  320,000
429 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ  286,000
430 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay  320,000
431 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% – 39% diện tích cơ thể ở trẻ em  519,000
432 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài  60,000
433 Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc  458,000
434 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ  172,000
435 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay  236,000
436 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu  2,531,000
437 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa  3,241,000
438 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học  915,000
439 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)  4,056,000
440 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần  3,704,000
441 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe  2,460,000
442 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ  2,835,000
443 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng  4,117,000
444 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL  2,615,000
445 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối  3,704,000
446 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng  3,553,000
447 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo  3,564,000
448 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng  6,294,000
449 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ  2,524,000
450 Phẫu thuật mộng đơn thuần  834,000
451 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động  4,381,000
452 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên  2,773,000
453 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương  2,528,000
454 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung  3,491,000
455 Cắt phymosis  224,000
456 Cắt u thành âm đạo  1,960,000
457 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn  3,704,000
458 Phẫu thuật lấy thai lần đầu  2,223,000
459 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ  2,835,000
460 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng  2,709,000
461 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học  804,000
462 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ  2,728,000
463 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học  1,416,000
464 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang  3,594,000
465 Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo  2,551,000
466 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL  1,600,000
467 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung  3,246,000
468 Cắt ruột thừa đơn thuần  2,460,000
469 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng  2,460,000
470 Nhổ chân răng vĩnh viễn  180,000
471 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay  98,600
472 Nhổ răng vĩnh viễn  194,000
473 Nhổ răng thừa  194,000
474 Điều trị tủy răng sữa  369,000
475 Điều trị tủy răng sữa  261,000
476 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục  316,000
477 Lấy cao răng  124,000
478 Lấy cao răng  70,900
479 Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông  75,800
480 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)  27,300
481 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V  61,300
482 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người  44,500
483 Tập nhược thị  27,000
484 Thủy châm  61,800
485 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên  61,300
486 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não  61,300
487 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy  75,800
488 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy  61,300
489 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy  75,800
490 Cứu  35,000
491 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên  75,800
492 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng  61,300
493 Giác hơi điều trị các chứng đau  31,800
494 Kéo nắn cột sống cổ  50,500
495 Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính  75,800
496 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình  75,800
497 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu  61,800
498 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới  75,800
499 Chườm ngải  35,000
500 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên  61,300
501 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên  61,800
502 Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn  75,800
503 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai  75,800
504 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp  61,300
505 Điện nhãn cầu  86,500
506 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy  12,000
507 Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp  75,800
508 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên  75,800
509 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới  61,300
510 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy  61,800
511 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông  61,800
512 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông  61,300
513 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện  75,800
514 Vận động trị liệu hô hấp  29,000
515 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới  61,800
516 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ  75,800
517 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn  35,000
518 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn  61,300
519 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai  61,800
520 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai  61,300
521 Điện châm  75,800
522 Kéo nắn cột sống thắt lưng  50,500
523 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống  75,800
524 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới  61,300
525 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi  75,800
526 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên  61,300
527 Giác hơi điều trị cảm cúm  31,800
528 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống  61,800
529 Điện mãng châm điều trị đau lưng  75,800
530 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não  75,800
531 Ôn châm  81,800
532 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp  75,800
533 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não  61,800
534 Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu  75,800
535 Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược  174,000
536 Điện châm điều trị liệt chi trên  75,800
537 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp  61,800
538 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên  61,800
539 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh  75,800
540 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn  35,000
541 Cấy chỉ điều trị hen phế quản  174,000
542 Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp  75,800
543 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản  165,000
544 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn  31,800
545 Thuỷ châm điều trị đau lưng  61,800
546 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình  75,800
547 Điện mãng châm điều trị thống kinh  75,800
548 Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt  75,800
549 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não  174,000
550 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não  75,800
551 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn  35,000
552 Điều trị bằng tĩnh điện trường  37,000
553 Điều trị bằng từ trường  37,000
554 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân  38,000
555 Điều trị bằng dòng giao thoa  28,000
556 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược  75,800
557 Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)  84,300
558 Tập với xe đạp tập  9,800
559 Tập với giàn treo các chi  27,300
560 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu  50,500
561 Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng  75,800
562 Điều trị bằng sóng ngắn  40,700
563 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống  61,300
564 Điều trị bằng vi sóng  40,700
565 Tập đi với thanh song song  27,300
566 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp  61,800
567 Điều trị bằng các dòng điện xung  40,000
568 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh  75,800
569 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc  44,000
570 Tập tri giác và nhận thức  38,000
571 Điều trị bằng oxy cao áp  213,000
572 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp  61,300
573 Tập thăng bằng với bàn bập bênh  27,300
574 Tập với máy tập thăng bằng  27,300
575 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ  38,000
576 Điều trị bằng bùn  84,300
577 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống  43,800
578 Điều trị bằng sóng cực ngắn  40,700
579 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người  44,500
580 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều  44,000
581 Tập ho có trợ giúp  29,000
582 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)  296,000
583 Tập với thang tường  27,300
584 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh  61,300
585 Tập đi với chân giả trên gối  27,300
586 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động  44,500
587 Tập điều hợp vận động  44,500
588 Điều trị bằng điện trường cao áp  37,000
589 Điều trị bằng ion tĩnh điện  37,000
590 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn  35,000
591 Điều trị bằng tia hồng ngoại  41,100
592 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động  44,500
593 Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang  75,800
594 Điều trị bằng nước khoáng  84,300
595 Tập đi với bàn xương cá  27,300
596 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não  61,800
597 Điều trị bằng Laser công suất thấp  78,500
598 Điều trị bằng sóng xung kích  58,000
599 Tập đi với khung treo  27,300
600 Tập với dụng cụ chèo thuyền  27,300
601 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt  75,800
602 Tập đi với chân giả dưới gối  27,300
603 Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại  38,000
604 Tập với dụng cụ quay khớp vai  27,300
605 Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục  84,300
606 Tập đi với gậy  27,300
607 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn  27,300
608 Điều trị bằng Parafin  50,000
609 Tập vận động có kháng trở  44,500
610 Tập nuốt  152,000
611 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)  27,300
612 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề…)  27,300
613 Tập các kiểu thở  29,000
614 Kỹ thuật xoa bóp vùng  59,500
615 Điều trị bằng siêu âm  44,400
616 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi  9,800
617 Tập vận động có trợ giúp  44,500
618 Tập đi với khung tập đi  27,300
619 Thuỷ châm điều trị mất ngủ  61,800
620 Tập lên, xuống cầu thang  27,300
621 Tập với ròng rọc  9,800
622 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân  87,000
623 Tập với bàn nghiêng  27,300
624 Tập vận động thụ động  44,500
625 Thủy châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn  61,800